Câu tiếng Anh có từ “showy”
114 câu thật có từ showy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: showy nghĩa là sặc sỡ. showy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by ostentation but often tasteless. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ showy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Certainly "better than nothing," but a newspaper would make a more showy costume.
Từ trong câu: showy, certainly, better, nothing, newspaper, make, costume
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 153, December 5, 1917. Nguồn: Project Gutenberg #11425. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Modern chrysanthemums are much more showy than their wild relatives.
Từ trong câu: showy, modern, much, wild, relative
«Horticulture/Chrysanthemum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116567 (bản sửa đổi 4418795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Emery had talents, but they were more showy than solid.
Emery có tài năng nhưng họ phô trương hơn là vững chắc.
Từ trong câu: showy, talent, solid
William Henry Giles Kingston, The School Friends; Or, Nothing New. Nguồn: Project Gutenberg #40688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She wished to make something better of him--or if there is nothing better than a good servant, something more showy and ornamental.
Từ trong câu: showy, wish, make, something, better, nothing, good, servant
Gouverneur Morris, The Penalty. Nguồn: Project Gutenberg #12557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was not exactly a showy figure; his shoulders were high, his stature but middling--one leg slightly more bandy than the other.
Từ trong câu: figure, shoulder, showy, exactly, high, middle, leg, slightly
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng showy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| showy liveries | 13 lần |
| showy uniforms | 23 lần |
| showy escutcheon | 9 lần |
| showy equipages | 9 lần |
| showy accomplishments | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ showy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ showy trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ showy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ showy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ showy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ showy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ showy: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.