Câu tiếng Anh có từ “scarlet”
313 câu thật có từ scarlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scarlet nghĩa là màu đỏ tươi. scarlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color that is vivid red but sometimes with an orange tinge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scarlet
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
My face flushed up scarlet, and I would have given anything to run away.
Từ trong câu: scarlet, face, up, give, anything, run, away
Agnes Giberne, Life-tangles. Nguồn: Project Gutenberg #78624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was also reported that the series would be titled The Vision and Scarlet Witch.
Từ trong câu: scarlet, report, series, title, vision
«WandaVision», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062784 (bản sửa đổi 10372791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The eye was injured, but probably he would not entirely have lost its sight had he not been attacked shortly after this with scarlet fever.
Từ trong câu: scarlet, eye, injure, probably, entirely, lose, sight, attack
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The whole bed would have been drenched to a scarlet with the blood which the girl must have lost to leave such a pallor as she had before the transfusion.
Từ trong câu: scarlet, whole, bed, blood, girl, lose, leave, transfusion
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We would not swap the “Scarlet Letter” for any tale that Stevenson told.
Từ trong câu: swap, scarlet, letter, tale, tell
Winthrop Packard, Literary Pilgrimages of a Naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #66205. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And for Delphine, should I tell her his Excellency preferred scarlet, she would infallibly wear blue.
Từ trong câu: infallibly, scarlet, tell, prefer, wear, blue
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“That impudent Scarlet Pimpernel would slip through clumsy fingers.
Từ trong câu: clumsy, scarlet, slip, finger
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The moonlight would make him ghostly--a pastel frog; but in the day he flaunted splashes of azure and green on his scarlet body.
Từ trong câu: ghostly, moonlight, splash, frog, scarlet, make, day, green
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Evidently the slumberer, deep in dreamless sleep, would not interfere with Chauvelin’s trap for catching that cunning Scarlet Pimpernel.
Từ trong câu: interfere, evidently, deep, sleep, trap, catch, scarlet
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scarlet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarlet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarlet trong kho câu?
- Kho câu có 313 câu có từ scarlet hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scarlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarlet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarlet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarlet: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.