Câu tiếng Anh có từ “scarlet”
322 câu thật có từ scarlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scarlet nghĩa là màu đỏ tươi. scarlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color that is vivid red but sometimes with an orange tinge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scarlet
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Passive dropsy in children after scarlet fever may be effectually cured by small doses of the tincture, third decimal strength.
Từ trong câu: passive, child, scarlet, fever, cure, small, dose, third
William Thomas Fernie, Herbal simples approved for modern uses of cure. Nguồn: Project Gutenberg #19352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But you might be going to get scarlet fever, or measles, or even influenza!"
Từ trong câu: influenza, go, get, scarlet, fever, even
Angela Brazil, The Luckiest Girl in the School. Nguồn: Project Gutenberg #18019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“He may nod at thee, if he will; for thou art clad in gray, and wearest the scarlet letter.
Từ trong câu: nod, art, gray, scarlet, letter
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What little bird of scarlet plumage may this be?
Từ trong câu: plumage, little, bird, scarlet
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was debated whether or no, with safety to the commonweal, yonder scarlet letter might be taken off your bosom.
Từ trong câu: safety, debate, whether, yonder, scarlet, letter, take, off
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Nay, we might have judged that such a child’s mother must needs be a scarlet woman, and a worthy type of her of Babylon!
Từ trong câu: worthy, type, judge, need, mother, scarlet, woman
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Look your last on the scarlet letter and its wearer!”—the people’s victim and lifelong bond-slave, as they fancied her, might say to them.
Từ trong câu: victim, lifelong, fancy, look, last, scarlet, letter, bond
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man spoke truly; he might unwittingly, in sheer terror, utter the shriek that might prove a warning to the wily Scarlet Pimpernel.
Từ trong câu: terror, warning, truly, prove, warn, might, utter, sheer
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scarlet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarlet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarlet trong kho câu?
- Kho câu có 322 câu có từ scarlet hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scarlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarlet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarlet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarlet: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.