Câu tiếng Anh có từ “scarlet”
285 câu thật có từ scarlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scarlet nghĩa là màu đỏ tươi. scarlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color that is vivid red but sometimes with an orange tinge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scarlet
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As you go out, you find out that Scarlet woke up and locked the door from inside.
Từ trong câu: scarlet, go, out, find, wake, up, lock, door
«Final Fantasy VII/Walkthrough/A tricky situation in Junon base», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426662 (bản sửa đổi 3921056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She was not in the least frightened now, though her boxed ears were scarlet and her eyes were as bright as stars.
Từ trong câu: scarlet, least, frighten, now, though, box, ear, eye
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They lined up four across and several hundred deep, led by officers in scarlet red jackets.
Từ trong câu: hundred, line, up, four, across, several, deep, lead
«American Revolution/Ticonderoga and Bunker Hill», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162722 (bản sửa đổi 4363688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scarlet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarlet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarlet trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ scarlet hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scarlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarlet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarlet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarlet: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.