Câu tiếng Anh có từ “scarlet”
285 câu thật có từ scarlet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scarlet nghĩa là màu đỏ tươi. scarlet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color that is vivid red but sometimes with an orange tinge. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scarlet
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"And for Delphine, should I tell her his Excellency preferred scarlet, she would infallibly wear blue.
Từ trong câu: infallibly, scarlet, tell, prefer, wear, blue
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote a treatise on gout and identified scarlet fever.
Từ trong câu: gout, scarlet, write, identify, fever
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There were few varieties of Geraniums, and these were mostly massed in beds, some all scarlet, others wholly pink.
Từ trong câu: pink, scarlet, variety, mostly, mass, bed, other, wholly
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The release of Embodiment of Scarlet Devil was a change to Microsoft Windows.
Từ trong câu: embodiment, release, scarlet, devil, change, window
«Touhou Project», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748636 (bản sửa đổi 10853345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One of the occupants--a lady--wore a dark hat with a scarlet plume drooping from it.
Từ trong câu: plume, occupant, scarlet, lady, wear, dark, hat
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“What little bird of scarlet plumage may this be?
Từ trong câu: plumage, little, bird, scarlet
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Schools fluctuate, you know, and it seems they had scarlet fever about six months ago.
Từ trong câu: fluctuate, school, know, seem, scarlet, fever, six, month
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes the bright red, green, and scarlet plumage of birds is used.
Từ trong câu: plumage, sometimes, bright, red, green, scarlet, bird, use
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scarlet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scarlet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scarlet trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ scarlet hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scarlet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scarlet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 101 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scarlet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scarlet: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.