Câu tiếng Anh có từ “sausage”
144 câu thật có từ sausage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sausage nghĩa là xúc xích. sausage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: highly seasoned minced meat stuffed in casings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sausage
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Sausage dumpling and apple turnover!” shouted the boy, which set them all laughing.
Từ trong câu: sausage, apple, shout, turnover, boy, set, laugh
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People eat the traditional sausages which are cooked at the sausage stall, and drink Bamberg beer.
Từ trong câu: sausage, stall, people, eat, traditional, cook, drink, beer
«Bamberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37383 (bản sửa đổi 10753747). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The other part of the word is wurst which means sausage.
Từ trong câu: sausage, part, word, mean
«Bratwurst», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10292 (bản sửa đổi 11003068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sausages should be done gradually, which will prevent their bursting.
Từ trong câu: sausage, burst, gradually, prevent
«Backpack Camping and Woodland Survival/Skills/Cooking/Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155091 (bản sửa đổi 3224585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Eating wrong meats like sausages which have carbs in them can lead to other health problems along the way.
Từ trong câu: sausage, eat, wrong, meat, like, lead, health, problem
«Fundamentals of Human Nutrition/Dietary intake Carbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283100 (bản sửa đổi 4351801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At Atawineh, Sausage Ridge, Hareira, and Teiaha there were defences supporting each other on high ground overlooking an almost flat plain through which the wadi Ghuzze runs.
Từ trong câu: sausage, ridge, defence, support, high, ground, overlook, almost
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, the half-crown which Christian had laid on the table had been expended on beer and sausages.
Từ trong câu: beer, sausage, furthermore, half, crown, christian, lay, table
L. T. Meade, The Manor School. Nguồn: Project Gutenberg #61878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The atmosphere was long heavy with the odour of the garlic in the sausage with which Frau Redlich had flavoured her son's soup at parting.
Từ trong câu: garlic, atmosphere, long, heavy, sausage, flavor, soup, part
Hermann Sudermann, The Song of Songs. Nguồn: Project Gutenberg #34361. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In watching his face, I made quite a firework of the Aged’s sausage, and greatly discomposed both my own attention and Wemmick’s; for which I apologised.
Từ trong câu: firework, watch, face, make, quite, sausage, greatly, attention
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sausage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sausage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sausage trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ sausage hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sausage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sausage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sausage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sausage: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.