Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sausage”

143 câu thật có từ sausage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sausage nghĩa là xúc xích. sausage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: highly seasoned minced meat stuffed in casings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sausage

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • During one meal we were given bologne sausage, and after some of the boys had eaten their allotment, the discovery was made that the sausage was full of maggots.

    Từ trong câu: maggot, meal, give, sausage, boy, eat, allotment, discovery

    Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sausage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bologna sausage139 lần
sausage skewer47 lần
fried sausage32 lần
sausage peg38 lần
pork sausage41 lần
sausage rolls46 lần
sausage maker48 lần
sausage grinder14 lần
sausage meat109 lần
hams sausage12 lần
sausage stuffer8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sausage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sausage trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ sausage hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sausage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sausage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sausage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sausage: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.