Câu tiếng Anh có từ “sausage”
144 câu thật có từ sausage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sausage nghĩa là xúc xích. sausage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: highly seasoned minced meat stuffed in casings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sausage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Pretty soon a chain of sausages fell in a circle around her, flattening out as if a road-roller had passed over them.
Từ trong câu: sausage, pretty, soon, chain, fall, circle, around, out
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Collected Works of Ambrose Bierce, Volume 08 Negligible Tales, On With the Dance, Epigrams. Nguồn: Project Gutenberg #15599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Russian's coat had hung very loose upon me, but now I threw out my chest until it was as tight as a sausage-skin.
Từ trong câu: sausage, coat, hang, loose, now, throw, out, chest
Arthur Conan Doyle, The Exploits of Brigadier Gerard. Nguồn: Project Gutenberg #11247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, the half-crown which Christian had laid on the table had been expended on beer and sausages.
Từ trong câu: beer, sausage, furthermore, half, crown, christian, lay, table
L. T. Meade, The Manor School. Nguồn: Project Gutenberg #61878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was so very nervous, that I had already lighted the Aged’s sausage like a torch, and been obliged to blow it out.
Từ trong câu: torch, sausage, nervous, already, light, like, oblige, blow
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During one meal we were given bologne sausage, and after some of the boys had eaten their allotment, the discovery was made that the sausage was full of maggots.
Từ trong câu: maggot, meal, give, sausage, boy, eat, allotment, discovery
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The atmosphere was long heavy with the odour of the garlic in the sausage with which Frau Redlich had flavoured her son's soup at parting.
Từ trong câu: garlic, atmosphere, long, heavy, sausage, flavor, soup, part
Hermann Sudermann, The Song of Songs. Nguồn: Project Gutenberg #34361. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sausage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sausage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sausage trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ sausage hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sausage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sausage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sausage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sausage: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.