Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sausage”

144 câu thật có từ sausage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sausage nghĩa là xúc xích. sausage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: highly seasoned minced meat stuffed in casings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sausage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Fain would I have let the rain work its will on Jellaby’s back, but what about the sausages?

    Từ trong câu: sausage, let, rain, work, back

    Elizabeth Von Arnim, The caravaners. Nguồn: Project Gutenberg #72356. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have minced with my own hand the pork for his sausages before they had mincing-machines in Schleswig-Holstein.

    Từ trong câu: sausage, hand, pork, machine

    Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Douglas has just left me to go to his club, exhausted, ready to devour pounds of Moscow sausages, so he said.

    Từ trong câu: sausage, mr, leave, go, club, exhaust, ready, pound

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many enemy planes and sausage balloons have been brought down, but that is in the circumstances a secondary effort.

    Từ trong câu: balloon, sausage, many, enemy, plane, bring, down, circumstance

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These types have proved themselves to be very efficient and equal to the "birdcage" and "sausage" types.

    Từ trong câu: birdcage, type, prove, themselves, efficient, equal, sausage

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Learmonth Hobler/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470667 (bản sửa đổi 4665570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sausage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bologna sausage139 lần
sausage skewer47 lần
fried sausage32 lần
sausage peg38 lần
pork sausage41 lần
sausage rolls46 lần
sausage maker48 lần
sausage grinder14 lần
sausage meat109 lần
hams sausage12 lần
sausage stuffer8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sausage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sausage trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ sausage hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sausage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sausage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sausage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sausage: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.