Câu tiếng Anh có từ “sausage”
143 câu thật có từ sausage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sausage nghĩa là xúc xích. sausage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: highly seasoned minced meat stuffed in casings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sausage
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There may be swelling of the entire digit giving the appearance of a sausage.
Từ trong câu: sausage, swell, entire, give, appearance
«Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Joint Disorders/Reiter syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36748 (bản sửa đổi 3824696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We may consider certain social laws of refraction--for example, spectacles, beer, sausages.
Từ trong câu: sausage, consider, certain, social, law, example, spectacle, beer
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sausages may be used as a meal, in a sandwich, or in other foods like stews.
Từ trong câu: sandwich, sausage, use, meal, food, like, stew
«Sausage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=710 (bản sửa đổi 10885940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"'Oh, that I were that sausage, that so I might touch those ripe and tempting lips!' thought Silas, as he reached across the Brahmin for the pickles.
Từ trong câu: pickle, sausage, touch, ripe, tempt, lip, think, reach
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sausage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sausage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sausage trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ sausage hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sausage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sausage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sausage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sausage: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.