Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sarcastic”

151 câu thật có từ sarcastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sarcastic nghĩa là mỉa mai. sarcastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: expressing or expressive of ridicule that wounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sarcastic

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • “Can you fly it out?” asked the other in a sarcastic tone.

    Từ trong câu: sarcastic, fly, out, ask, tone

    Frank Walton, The Flying Machine Boys in the Wilds; Or, The Mystery of the Andes. Nguồn: Project Gutenberg #50287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She showed how sarcastic she could be in a few words.

    Từ trong câu: sarcastic, show, word

    Frances R. Sterrett, Rebecca's Promise. Nguồn: Project Gutenberg #40024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could be very sarcastic, very blunt if he wished.

    Từ trong câu: sarcastic, wish

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sentence can be understood as kind, not serious (sarcastic), happy, or angry just because of the pitch used.

    Từ trong câu: sarcastic, sentence, understand, kind, serious, happy, angry, because

    «Intonation (speech)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856968 (bản sửa đổi 10591015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Example for sarcastic one could use making fun of.

    Từ trong câu: sarcastic, example, use, make, fun

    «ESL Methodology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213747 (bản sửa đổi 1587936). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • De Vere can be too sarcastic for us to deny him wit, but humor seems to be unknown to him.

    Từ trong câu: sarcastic, deny, wit, humor, seem, unknown

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It strikes us that a lack of trees or shrubbery could not be more forcibly exemplified than by this sarcastic reply.

    Từ trong câu: sarcastic, lack, strike, tree, reply

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, as for that," said the ogre, with a sarcastic laugh, "you can own it--that is, you can if you can pay for it.

    Từ trong câu: sarcastic, laugh, pay

    John Kendrick Bangs, Jack and the Check Book. Nguồn: Project Gutenberg #34423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We can make our own life," he answered, with a sarcastic twinge of the mouth, "and imagine more things in five minutes than we should see or hear below in a month."

    Từ trong câu: sarcastic, make, life, answer, mouth, imagine, thing, five

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As its name suggests, the captions can be characterized as patronizing and sarcastic.

    Từ trong câu: caption, sarcastic, patronize, name, suggest, characterize

    «Lentis/Internet Memes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294693 (bản sửa đổi 4069313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A man can hardly swing up to extravagant hopes without dropping to sarcastic self-reproaches on his flightiness and vanity.

    Từ trong câu: flightiness, man, hardly, swing, up, hope, drop, sarcastic

    A. E. W. Mason, The Summons. Nguồn: Project Gutenberg #16381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sarcastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sarcastic smile558 lần
sarcastic remarks107 lần
sarcastic sneer37 lần
sarcastic grin43 lần
sarcastic emphasis48 lần
sarcastic comments32 lần
slightly sarcastic102 lần
sarcastic rejoinder17 lần
sarcastic tone314 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcastic trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ sarcastic hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sarcastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcastic: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.