Câu tiếng Anh có từ “sarcastic”
151 câu thật có từ sarcastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sarcastic nghĩa là mỉa mai. sarcastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: expressing or expressive of ridicule that wounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sarcastic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Bill winked at me and asked him if he had driven by his garden lately—a delicate reference to the cemetery, intended to be sarcastic.
Từ trong câu: sarcastic, lately, cemetery, bill, ask, drive, garden, delicate
Earl H. Reed, Tales of a Vanishing River. Nguồn: Project Gutenberg #61017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Elizabeth, grew ashy white; the king listened with a sarcastic smile, saying, "I had not thought of that; you are a silly girl to mention such things."
Từ trong câu: sarcastic, grow, white, king, listen, smile, say, think
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wish I had thought of something very sharp and sarcastic; I dare say I shall to-night.
Từ trong câu: shall, dare, sarcastic, sharp, wish, think, something, night
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Chauvelin had told her nothing, it was true; but she remembered how sarcastic and evil he looked when she took final leave of him after the ball.
Từ trong câu: evil, tell, nothing, true, remember, sarcastic, look, take
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sarcastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcastic trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ sarcastic hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sarcastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcastic: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.