Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sarcastic”

151 câu thật có từ sarcastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sarcastic nghĩa là mỉa mai. sarcastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: expressing or expressive of ridicule that wounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sarcastic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The question and the tone in which it was framed were sarcastic, even patronizing, but the Tetrarch appeared to take no offense.

    Từ trong câu: sarcastic, patronize, patronizing, question, tone, frame, even, appear

    LeGette Blythe, Hear Me, Pilate!. Nguồn: Project Gutenberg #52650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It moves between the serious feelings of modernism and the sarcastic feelings of postmodernism.

    Từ trong câu: modernism, sarcastic, move, serious, feel

    «Metamodernism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084818 (bản sửa đổi 9866978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As its name suggests, the captions can be characterized as patronizing and sarcastic.

    Từ trong câu: caption, sarcastic, patronize, name, suggest, characterize

    «Lentis/Internet Memes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294693 (bản sửa đổi 4069313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That is why the picture is highly ironic and sarcastic.

    Từ trong câu: ironic, sarcastic, picture, highly

    «Web Translation Projects/Translation of multimodal texts on the example of the comics by Andrzej Rysuje», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273597 (bản sửa đổi 2602621). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Frequently her look was penetrating, brief, impatient, sarcastic, disdainful.

    Từ trong câu: disdainful, frequently, look, penetrate, brief, impatient, sarcastic

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man can hardly swing up to extravagant hopes without dropping to sarcastic self-reproaches on his flightiness and vanity.

    Từ trong câu: flightiness, man, hardly, swing, up, hope, drop, sarcastic

    A. E. W. Mason, The Summons. Nguồn: Project Gutenberg #16381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sarcastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sarcastic smile558 lần
sarcastic remarks107 lần
sarcastic sneer37 lần
sarcastic grin43 lần
sarcastic emphasis48 lần
sarcastic comments32 lần
slightly sarcastic102 lần
sarcastic rejoinder17 lần
sarcastic tone314 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcastic trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ sarcastic hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sarcastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcastic: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.