Câu tiếng Anh có từ “sarcastic”
151 câu thật có từ sarcastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sarcastic nghĩa là mỉa mai. sarcastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: expressing or expressive of ridicule that wounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sarcastic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Sarcastic Guy looks down on others, though the game notes that he has had a hard life.
Từ trong câu: sarcastic, guy, look, down, other, though, game, note
«Miitopia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=602628 (bản sửa đổi 10974190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As to liking it--" She gave a little smile, a smile that was too tired to be sarcastic, but which certainly did not indicate pleasure.
Từ trong câu: sarcastic, indicate, like, give, little, smile, tire, certainly
Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3017. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sarcastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sarcastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sarcastic trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ sarcastic hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sarcastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sarcastic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sarcastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sarcastic: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.