Câu tiếng Anh có từ “safely”
288 câu thật có từ safely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: safely nghĩa là an toàn. safely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with safety; in a safe manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ safely
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Where I lie safely should a mother stay but true.
Từ trong câu: safely, lie, mother, stay, true
«Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203887 (bản sửa đổi 1597767). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There's a good deal to be done, and I should like to see Miss Crawford safely off in the afternoon."
Từ trong câu: safely, good, deal, like, see, miss, off, afternoon
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The people who started it said that women should be able to walk safely at night.
Từ trong câu: able, safely, people, start, woman, walk, night
«Reclaim the Night», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1060567 (bản sửa đổi 9716075). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even if there should be war or thieves, they always pass safely.
Từ trong câu: thief, safely, even, war, always, pass
Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was safely hidden until he should wish to get it again, while its presence in the canoe would be the worst kind of encumbrance.
Từ trong câu: encumbrance, safely, hidden, until, wish, get, again, presence
Edward Sylvester Ellis, The Hunters of the Ozark. Nguồn: Project Gutenberg #22646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Calamy was now safely laid down in pickle, waiting to be consumed whenever she should be short of fictional provisions.
Từ trong câu: fictional, now, safely, lay, down, pickle, wait, consume
Aldous Huxley, Those barren leaves. Nguồn: Project Gutenberg #74437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you are too dumb to stack hay safely, you shouldn't be stacking hay.
Từ trong câu: hay, dumb, stack, safely
«Law School 101/Torts 101 (The Law of Accidents)/Class 4 - The "Reasonable Person" Standard», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328311 (bản sửa đổi 2796495). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Should Mr. Lambe have occasion to draw bills, while in Spain, on Mr. Adams, you may safely assure the purchasers that they will be paid.
Từ trong câu: purchaser, mr, occasion, draw, bill, safely, assure, paid
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 1 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #45847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surface, and lightly trapped, victims should be removed as quickly, and safely, as possible.
Từ trong câu: lightly, surface, trap, victim, remove, quickly, safely, possible
«Transwiki:Wikiversity-School of Fire and Emergency Management/Rescue Victims of a Building Collapse:Reconnaissance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49879 (bản sửa đổi 2224700). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng safely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| safely housed | 241 lần |
| safely landed | 427 lần |
| safely deposited | 275 lần |
| safely lodged | 248 lần |
| safely stowed | 200 lần |
| arrived safely | 766 lần |
| landed safely | 259 lần |
| safely moored | 134 lần |
| safely ensconced | 86 lần |
| safely bestowed | 128 lần |
| safely locked | 158 lần |
| safely delivered | 145 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ safely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safely trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ safely hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ safely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safely: can và could (69 câu), may và might (43 câu), Quá khứ đơn (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.