E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “safely”

288 câu thật có từ safely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: safely nghĩa là an toàn. safely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with safety; in a safe manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ safely

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng safely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
safely housed241 lần
safely landed427 lần
safely deposited275 lần
safely lodged248 lần
safely stowed200 lần
arrived safely766 lần
landed safely259 lần
safely moored134 lần
safely ensconced86 lần
safely bestowed128 lần
safely locked158 lần
safely delivered145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ safely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safely trong kho câu?
Kho câu có 288 câu có từ safely hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ safely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safely: can và could (69 câu), may và might (43 câu), Quá khứ đơn (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.