E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “safely”

349 câu thật có từ safely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: safely nghĩa là an toàn. safely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with safety; in a safe manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ safely

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Use it to safely get across the room, and open the locked door at the end to get through.

    Từ trong câu: safely, use, get, across, room, open, lock, door

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Ganon's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432826 (bản sửa đổi 4385138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She put it safely away, and sat down to think and wonder how soon she could pay it all back again.

    Từ trong câu: safely, put, away, sit, down, think, wonder, soon

    Gordon Stables, A little gipsy lass. Nguồn: Project Gutenberg #71755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a great deal of trouble it was safely brought to England, and lived in the Zoo for twenty-nine years.

    Từ trong câu: zoo, great, deal, trouble, safely, bring, live, twenty

    Theodore Wood, The Animal World, A Book of Natural History Young Folks' Treasury (Volume V). Nguồn: Project Gutenberg #42414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They must avoid these dangers while collecting things, and then go to the spaceship safely before it flies away at midnight.

    Từ trong câu: spaceship, avoid, danger, collect, thing, go, safely, fly

    «Lethal Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075567 (bản sửa đổi 10101699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The small entrance to the bay made it difficult for sailing ships to get in or out safely.

    Từ trong câu: sail, bay, small, entrance, make, difficult, ship, get

    «Sullivan Bay, Victoria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=173951 (bản sửa đổi 9835965). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng safely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
safely housed241 lần
safely landed427 lần
safely deposited275 lần
safely lodged248 lần
safely stowed200 lần
arrived safely766 lần
landed safely259 lần
safely moored134 lần
safely ensconced86 lần
safely bestowed128 lần
safely locked158 lần
safely delivered145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ safely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safely trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ safely hoặc các dạng của từ, trích từ 312 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ safely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safely: can và could (77 câu), Quá khứ đơn (53 câu), may và might (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.