Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruthless”

129 câu thật có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruthless nghĩa là tàn nhẫn. ruthless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruthless

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • What offence has been committed by any of your family to merit such persevering and ruthless hatred, I cannot tell.

    Từ trong câu: ruthless, offence, commit, family, merit, hatred, can, tell

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, he could also be ruthless, as when he chased down fleeing soldiers after a battle to keep any from escaping.

    Từ trong câu: ruthless, however, chase, down, flee, soldier, battle, keep

    «Human Legacy Course/The Nubian Kingdoms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97621 (bản sửa đổi 2197385). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Now they are ruthless and reckless together, and they say that any day you can see Richard’s arm around his neck.

    Từ trong câu: ruthless, now, together, day, see, arm, around, neck

    Mary Johnston, The Fortunes of Garin. Nguồn: Project Gutenberg #53394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can be selfish, ruthless, controlling, scheming.

    Từ trong câu: ruthless, selfish, control, scheme

    «Chinese zodiac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167226 (bản sửa đổi 10974610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We can see clearly how much blood Richard has shed and how ruthless and crafty Richard is in fulfilling his ambitious desire.

    Từ trong câu: ruthless, see, clearly, much, blood, shed, fulfill, ambitious

    «Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93857 (bản sửa đổi 4595490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She shrank away from him, but he held her fast with ruthless hands, and he tightened them so that she could have screamed with pain.

    Từ trong câu: ruthless, tighten, away, hold, fast, hand, scream, pain

    W. Somerset Maugham, The Merry-go-round. Nguồn: Project Gutenberg #47229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These exterminations which were so successful and so ruthless that even Himmler could find no words adequate for their eulogy.

    Từ trong câu: adequate, ruthless, successful, even, find, word

    United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 02 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #56213. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could easily write a ruthless romance about it, and still more easily a ruthless anthropological theory.

    Từ trong câu: anthropological, easily, write, ruthless, romance, still, theory

    G. K. Chesterton, A Short History of England. Nguồn: Project Gutenberg #20897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ruthless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ruthless destroyer14 lần
ruthless invaders15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruthless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruthless trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruthless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruthless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruthless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruthless: Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.