Câu tiếng Anh có từ “ruthless”
119 câu thật có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruthless nghĩa là tàn nhẫn. ruthless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruthless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This ruthless materialism crushes belief in God, in the Soul, in immortality.
Từ trong câu: ruthless, materialism, crush, belief, god, soul, immortality
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What offence has been committed by any of your family to merit such persevering and ruthless hatred, I cannot tell.
Từ trong câu: ruthless, offence, commit, family, merit, hatred, can, tell
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could easily write a ruthless romance about it, and still more easily a ruthless anthropological theory.
Từ trong câu: anthropological, easily, write, ruthless, romance, still, theory
G. K. Chesterton, A Short History of England. Nguồn: Project Gutenberg #20897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Under the rule of his father, Titus gained notoriety in Rome as a ruthless Prefect of the Praetorian Guard.
Từ trong câu: notoriety, rule, father, gain, ruthless, prefect, guard
«Titus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269760 (bản sửa đổi 10221437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He built this force into a centralized, powerful, independent, and often ruthless force.
Từ trong câu: centralized, build, force, powerful, independent, often, ruthless
«Comparative law and justice/Morocco», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107808 (bản sửa đổi 2780011). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ruthless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ruthless destroyer | 14 lần |
| ruthless invaders | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruthless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruthless trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruthless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruthless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruthless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruthless: Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.