E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruthless”

119 câu thật có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruthless nghĩa là tàn nhẫn. ruthless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruthless

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When the most ruthless methods are considered best calculated to lead us to victory, and swift victory, I said then they must be employed.

    Từ trong câu: ruthless, method, consider, best, calculate, lead, victory, swift

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no denying that his photographs create the impression of a tremendously strong face ruthless almost to the point of cruelty.

    Từ trong câu: create, tremendously, ruthless, strong, deny, photograph, impression, face

    Edward Lyell Fox, Behind the Scenes in Warring Germany. Nguồn: Project Gutenberg #40792. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ruthless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ruthless destroyer14 lần
ruthless invaders15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruthless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruthless trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruthless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruthless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruthless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruthless: Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.