Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruthless”

131 câu thật có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruthless nghĩa là tàn nhẫn. ruthless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruthless

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • King George thought that the colonists must be reduced to absolute obedience, even if ruthless force was necessary.

    Từ trong câu: ruthless, king, think, reduce, absolute, obedience, even, force

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • These people must be exterminated and we consider no measure too ruthless to be adopted to secure this end.

    Từ trong câu: ruthless, people, consider, measure, adopt, secure, end

    A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the most ruthless methods are considered best calculated to lead us to victory, and swift victory, I said then they must be employed.

    Từ trong câu: ruthless, method, consider, best, calculate, lead, victory, swift

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know it, for now and then I hear a far-away muffled sound as of mattock and spade, and, whatever it is, it must be the end of some ruthless villainy.

    Từ trong câu: ruthless, know, now, hear, far, away, sound, whatever

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He cast what must have been to most of the listening white men a new light on that ruthless and deadly act of vengeance.

    Từ trong câu: cast, ruthless, deadly, listen, white, man, new, light

    William Bleasdell Cameron, The war trail of Big Bear. Nguồn: Project Gutenberg #77982. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ruthless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ruthless destroyer14 lần
ruthless invaders15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruthless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruthless trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruthless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruthless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruthless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruthless: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.