Câu tiếng Anh có từ “ruthless”
127 câu thật có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruthless nghĩa là tàn nhẫn. ruthless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruthless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Rough and ready of tongue, imperious sometimes, occasionally ruthless, he yet was never the representative of a ruling race.
Từ trong câu: ruthless, rough, ready, tongue, sometimes, occasionally, never, representative
I. A. R. Wylie, The Hermit Doctor of Gaya: A Love Story of Modern India. Nguồn: Project Gutenberg #49555. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Powers Jackson had not been a bad man, take his life all in all, but he had been accused, justly, of some ruthless, selfish acts.
Từ trong câu: ruthless, power, bad, man, take, life, accuse, justly
Robert Herrick, The Common Lot. Nguồn: Project Gutenberg #57830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Freethinkers are ruthless, and do not care how much they hurt our feelings.
Từ trong câu: hurt, ruthless, care, much, feel
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wish he would give his Peruvians pronounceable names, for never in my life before have I seen such a ruthless dislocation of the alphabet!
Từ trong câu: alphabet, ruthless, wish, give, name, never, life, see
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I saw that they were not fierce, not ruthless, not inhuman, despite their strangeness; no, they were kindly; in some unmistakable way, benign and sorrowful--so sorrowful!
Từ trong câu: benign, ruthless, unmistakable, saw, fierce, despite, kindly, way
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ruthless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ruthless destroyer | 14 lần |
| ruthless invaders | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruthless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruthless trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruthless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruthless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruthless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruthless: Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.