Câu tiếng Anh có từ “ruthless”
131 câu thật có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruthless nghĩa là tàn nhẫn. ruthless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruthless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Apparently there is no science in statesmanship, and our politics are but a ruthless trampling on the simple maxims of political economy.
Từ trong câu: ruthless, apparently, science, politics, simple, political, economy
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was even a fear lest his breathing should turn to a gasp, and be heard by those ruthless searchers, the Comanches.
Từ trong câu: ruthless, even, fear, lest, breathe, turn, gasp, hear
Joseph A. Altsheler, The Quest of the Four: A Story of the Comanches and Buena Vista. Nguồn: Project Gutenberg #40480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As in those other tragic defeats where the ruthless Generals sacrificed their soldiers like water, there were heaps and ridges of gray-clad dead.
Từ trong câu: ruthless, tragic, defeat, general, sacrifice, soldier, like, water
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Carrie's report of her work there was a ruthless practicality which was rare and which instantly won Susan's approval.
Từ trong câu: practicality, ruthless, report, work, rare, instantly, will, approval
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no denying that his photographs create the impression of a tremendously strong face ruthless almost to the point of cruelty.
Từ trong câu: create, tremendously, ruthless, strong, deny, photograph, impression, face
Edward Lyell Fox, Behind the Scenes in Warring Germany. Nguồn: Project Gutenberg #40792. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ruthless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ruthless destroyer | 14 lần |
| ruthless invaders | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruthless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruthless trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ ruthless hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruthless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruthless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruthless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruthless: Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.