Câu tiếng Anh có từ “ruminative”
28 câu thật có từ ruminative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruminative nghĩa là nhai lại. ruminative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruminative
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Later she observed her standing--ruminative and ruminating, so to speak--at the fence.
Sau đó, cô quan sát thấy cô ấy đang đứng - có thể nói là ngẫm nghĩ và ngẫm nghĩ - ở hàng rào.
Từ trong câu: ruminative, ruminate, late, observe, stand, speak, fence
Anne Warner, Susan Clegg and Her Friend Mrs. Lathrop. Nguồn: Project Gutenberg #15899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He straightened at last, put some garments on the bed and looked at them with a ruminative eye.
Từ trong câu: ruminative, straighten, last, put, garment, bed, look, eye
George Gibbs, Madcap. Nguồn: Project Gutenberg #11584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If a person was highly self-reflective and highly self-ruminative they experienced more negative affect than most.
Từ trong câu: ruminative, person, highly, self, reflective, experience, negative, affect
«Motivation and emotion/Book/2010/Happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100297 (bản sửa đổi 2624629). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I believe you will find things pretty much to your hand there," he went on, in a ruminative voice.
Từ trong câu: ruminative, believe, find, thing, pretty, much, hand, go
Edwin Carlile Litsey, A Maid of the Kentucky Hills. Nguồn: Project Gutenberg #35147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After lunch there was a long interval, while we sat on a fence, and watched another ruminative cow eating sugar cane.
Từ trong câu: ruminative, lunch, long, interval, sit, fence, watch, another
Edwin Sharpe Grew, Rambles in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #65166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he opened the door and stepped noiselessly inside he caught sight of her by the window, her face ruminative and in repose.
Từ trong câu: ruminative, open, door, step, inside, catch, sight, window
Arthur Stringer, Phantom Wires: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19735. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was something bovine in the manner in which he carefully champed each mouthful, something ruminative about the way in which he looked around him.
Từ trong câu: ruminative, something, manner, carefully, way, look, around
Frank Savile, The Pursuit. Nguồn: Project Gutenberg #34861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I talk with a good deal of confidence,” she went on, with a cheerless, ruminative little laugh, “because it is my own organization that I am describing, too.
Từ trong câu: ruminative, describe, organization, talk, good, deal, confidence, go
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminative trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ ruminative hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruminative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminative: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.