Câu tiếng Anh có từ “ruminative”
26 câu thật có từ ruminative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruminative nghĩa là nhai lại. ruminative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruminative
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If a person was highly self-reflective and highly self-ruminative they experienced more negative affect than most.
Từ trong câu: ruminative, person, highly, self, reflective, experience, negative, affect
«Motivation and emotion/Book/2010/Happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100297 (bản sửa đổi 2624629). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The judge locked his fingers together, with his elbows on the arms of his chair, and took a ruminative half spin.
Từ trong câu: ruminative, judge, lock, finger, together, elbow, arm, chair
Alice Duer Miller, Manslaughter. Nguồn: Project Gutenberg #33985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After lunch there was a long interval, while we sat on a fence, and watched another ruminative cow eating sugar cane.
Từ trong câu: ruminative, lunch, long, interval, sit, fence, watch, another
Edwin Sharpe Grew, Rambles in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #65166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“The practice of the legal profession,” said the Judge, after a brief period devoted to the ruminative processes, “is full of surprises.”
Từ trong câu: ruminative, practice, legal, profession, judge, brief, period, devote
Mary Eleanor Wilkins Freeman, An Alabaster Box. Nguồn: Project Gutenberg #18140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Jedsley looked ruminative; even to her quickly jumping mind that long leap of inference did not suggest itself except in one connection.
Từ trong câu: ruminative, mr, look, even, quickly, jump, mind, long
Anne Douglas Sedgwick, The Confounding of Camelia. Nguồn: Project Gutenberg #41917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fortune seemed to favour him: Mr Inkpen, very much at ease in snowy Sabbath shirt sleeves, was leaning across his gate, smoking a ruminative pipe.
Từ trong câu: ruminative, fortune, seem, favor, mr, much, ease, snowy
M. E. Francis, Stepping Westward. Nguồn: Project Gutenberg #66833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminative trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ ruminative hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruminative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminative: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.