E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruminative”

26 câu thật có từ ruminative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruminative nghĩa là nhai lại. ruminative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruminative

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Why, therefore, should it cause both the cousins to fall straightway into the mood ruminative--a mood which entails silence while it lasts.

    Vì vậy, tại sao nó lại khiến cả hai anh em họ ngay lập tức rơi vào tâm trạng trầm ngâm - một tâm trạng đòi hỏi sự im lặng trong khi nó kéo dài.

    Từ trong câu: ruminative, therefore, cause, cousin, fall, mood, silence, last

    B. L. Farjeon, Miser Farebrother: A Novel (vol. 1 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminative trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ ruminative hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruminative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminative: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.