Câu tiếng Anh có từ “ruminative”
26 câu thật có từ ruminative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ruminative nghĩa là nhai lại. ruminative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ruminative
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Everything was in the massive style--even the men--very powerful men, slow, ruminative, silent men.
Từ trong câu: ruminative, everything, massive, style, even, man, powerful, slow
W. N. P. Barbellion, The Journal of a Disappointed Man. Nguồn: Project Gutenberg #39585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hero is now seen seated in a Morris chair in Washington, touching his finger-tips together in a ruminative manner.
Từ trong câu: ruminative, hero, now, see, seat, chair, touch, finger
Robert Benchley, Of All Things. Nguồn: Project Gutenberg #37660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminative trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ ruminative hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ruminative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminative: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.