E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ruminative”

26 câu thật có từ ruminative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ruminative nghĩa là nhai lại. ruminative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ruminative

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If coping does not take place, this then leads to the ruminative thoughts of home and maladaptive cognitive behaviours.

    Từ trong câu: ruminative, cope, take, place, lead, think, home, cognitive

    «Motivation and emotion/Book/2017/Homesickness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226149 (bản sửa đổi 2313444). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The tendency to ruminative loitering, which those who saw him abroad always associated with his tall, spare figure, was not suggested today.

    Từ trong câu: ruminative, tendency, loiter, saw, abroad, always, associate, tall

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Jedsley looked ruminative; even to her quickly jumping mind that long leap of inference did not suggest itself except in one connection.

    Từ trong câu: ruminative, mr, look, even, quickly, jump, mind, long

    Anne Douglas Sedgwick, The Confounding of Camelia. Nguồn: Project Gutenberg #41917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And this was the more surprising inasmuch as he was not naturally a talkative child, being of a somewhat taciturn and ruminative disposition.

    Từ trong câu: ruminative, surprise, naturally, talkative, child, somewhat, taciturn, disposition

    L. Allen Harker, Children of the Dear Cotswolds. Nguồn: Project Gutenberg #46548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His wife never disturbed him; she was a placid, ruminative woman, generally finding the details of her own weekly budget quite a sufficient occupation.

    Vợ anh không bao giờ làm phiền anh; cô ấy là một người phụ nữ điềm tĩnh, hay suy ngẫm, thường thấy chi tiết về ngân sách hàng tuần của mình là một công việc khá đầy đủ.

    Từ trong câu: ruminative, wife, never, disturb, placid, woman, generally, find

    George Gissing, The Nether World. Nguồn: Project Gutenberg #4301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ruminative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ruminative trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ ruminative hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ruminative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ruminative gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ruminative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ruminative: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.