Câu tiếng Anh có từ “rift”
119 câu thật có từ rift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rift nghĩa là rạn nứt. rift là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a gap between cloud masses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rift
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He warned Australians not to let a rift develop between the two countries.
Từ trong câu: rift, warn, let, develop, country
«Murdoch asks Australians to stick with the US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54723 (bản sửa đổi 4822296). · English Wikinews · CC BY 2.5
Nowhere is there so narrow a rift between Jewish fathers and sons as in England.
Từ trong câu: rift, nowhere, narrow, father, son
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Exit through whichever rift you want to craft in (I wouldn't suggest anything lower than chaos).
Từ trong câu: rift, exit, whichever, want, craft, suggest, anything, low
«Old School RuneScape/Guides/Abyss», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427351 (bản sửa đổi 3855287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This isn't the first time Robertson has created rifts among conservatives.
Từ trong câu: rift, first, time, create, among, conservative
«Televangelist Pat Robertson suggests Sharon's stroke is act of God in response to Gaza withdrawal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30023 (bản sửa đổi 4827194). · English Wikinews · CC BY 2.5
It was a small rift, not larger than a window, but it was enough for all our purposes.
Từ trong câu: rift, window, small, large, enough, purpose
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She did not feel herself at liberty to tell the little story of the rift between the old comrades.
Từ trong câu: rift, feel, herself, liberty, tell, little, story, old
Agnes Giberne, Old comrades. Nguồn: Project Gutenberg #71978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can't go up from the rift level until you close the gate and ensure that it stays closed forever.
Từ trong câu: rift, go, up, level, until, close, gate, ensure
«Ancient Domains of Mystery/Places», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432546 (bản sửa đổi 4383692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the centre of this rift I perceived a white spot, but could not, at first, distinguish what it was.
Từ trong câu: rift, center, perceive, white, spot, first, distinguish
Rosa Mary Redding, 1862- [Editor] Mikels, Short Stories for English Courses. Nguồn: Project Gutenberg #5403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not long before the dark mountainous billows broke apart, and a brilliant full moon showed herself sailing in the rift, suddenly flooding everything with light.
Từ trong câu: sailing, rift, sail, long, dark, break, apart, brilliant
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rift
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oculus rift | 16 lần |
| syn rift | 10 lần |
| rift sediments | 9 lần |
| jagged rift | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rift trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ rift hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rift gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rift: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.