Câu tiếng Anh có từ “rift”
119 câu thật có từ rift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rift nghĩa là rạn nứt. rift là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a gap between cloud masses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rift
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some accounts have described a rift in the sidewalk caused by the explosion below.
Từ trong câu: rift, sidewalk, account, describe, cause, explosion, below
«Explosion in San Francisco injures one, cause unknown», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19059 (bản sửa đổi 4810950). · English Wikinews · CC BY 2.5
The rift often has been cited as frustrating for Western diplomats who support the government.
Từ trong câu: rift, often, cite, frustrate, western, diplomat, support, government
«Prime Minister Ghedi of Somalia resigns», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=83764 (bản sửa đổi 4824483). · English Wikinews · CC BY 2.5
A rift, a smile, a breath has come--blown me From torture to an ecstasy.
Từ trong câu: rift, ecstasy, smile, breath, come, blow, torture
Cale Young Rice, Charles Di Tocca: A Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #34055. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This isn't the first time Robertson has created rifts among conservatives.
Từ trong câu: rift, first, time, create, among, conservative
«Televangelist Pat Robertson suggests Sharon's stroke is act of God in response to Gaza withdrawal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=30023 (bản sửa đổi 4827194). · English Wikinews · CC BY 2.5
She put the blame for the rift entirely upon Lucy Stone, believing that without Lucy's continual stirring up, past differences in policy would soon have been forgotten.
Từ trong câu: rift, put, blame, entirely, stone, believe, continual, stir
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So he remains clinging to the branch of a wild shrub which has taken root in a rift of the well.
Từ trong câu: remains, rift, remain, branch, root, wild, take, well
William Hirsch, Genius and degeneration. Nguồn: Project Gutenberg #79296. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rift
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oculus rift | 16 lần |
| syn rift | 10 lần |
| rift sediments | 9 lần |
| jagged rift | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rift trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ rift hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rift gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rift: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.