Câu tiếng Anh có từ “rift”
119 câu thật có từ rift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rift nghĩa là rạn nứt. rift là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a gap between cloud masses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rift
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The sky revealed hardly a cloud rift, and, when the sun had climbed the mountain crests, the scene was grand beyond description.
Bầu trời hầu như không có một đám mây nào, và khi mặt trời đã lên tới đỉnh núi, khung cảnh thật hùng vĩ không thể tả được.
Từ trong câu: rift, sky, reveal, hardly, cloud, sun, climb, mountain
Edward Sylvester Ellis, A Waif of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #29693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surprised at the rift of light which he saw under his door, he had risen from his bed, and had groped his way thither.
Từ trong câu: rift, surprise, light, saw, door, rise, bed, way
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was no mistaking how these objects had got there, and the awful magnitude of the flood which at times bellowed through this grisly rift.
Từ trong câu: rift, mistake, object, get, awful, magnitude, flood, time
Bertram Mitford, The Sirdar's Oath: A Tale of the North-West Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #36605. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This heap of stones, rather regularly placed, represented a vast fortress, overlooking a long rift, which in former days had served as a bed to the rivers of prehistorical times.
Từ trong câu: rift, heap, stone, rather, regularly, place, represent, vast
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Presently we found a rift in the cliff which had been widened and extended by the action of the water draining through it from the plateau above.
Từ trong câu: drain, rift, action, find, cliff, extend, water, above
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rift
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oculus rift | 16 lần |
| syn rift | 10 lần |
| rift sediments | 9 lần |
| jagged rift | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rift trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ rift hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rift gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rift: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.