Câu tiếng Anh có từ “rift”
119 câu thật có từ rift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rift nghĩa là rạn nứt. rift là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a gap between cloud masses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rift
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
This could also put a rift between the relationships you are trying to form.
Từ trong câu: rift, put, relationship, try, form
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Respect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251064 (bản sửa đổi 4410805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can even replace Flame Rift in environments where such life loss unacceptable.
Từ trong câu: rift, even, replace, flame, environment, life, loss, unacceptable
«Magic: The Gathering/Legacy Decks & Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56980 (bản sửa đổi 4091837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Find a way to seal the rifts and you can go on to finish closing the gate.
Từ trong câu: rift, find, way, seal, go, finish, close, gate
«Ancient Domains of Mystery/Places», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432546 (bản sửa đổi 4383692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I cannot find the “rift”; still it may be there.
Từ trong câu: rift, can, find, still
Mark Twain, In Defence of Harriet Shelley. Nguồn: Project Gutenberg #3171. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can't go up from the rift level until you close the gate and ensure that it stays closed forever.
Từ trong câu: rift, go, up, level, until, close, gate, ensure
«Ancient Domains of Mystery/Places», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432546 (bản sửa đổi 4383692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the centre of this rift I perceived a white spot, but could not, at first, distinguish what it was.
Từ trong câu: rift, center, perceive, white, spot, first, distinguish
Rosa Mary Redding, 1862- [Editor] Mikels, Short Stories for English Courses. Nguồn: Project Gutenberg #5403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can form extensive rift valley systems.
Từ trong câu: rift, form, extensive, valley, system
«Mountain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3924 (bản sửa đổi 10900598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Through a rift in the clouds we could make out the Riffel Hotel on the bare mountain-side, high above the pine-woods on our left.
Từ trong câu: rift, cloud, make, out, hotel, bare, mountain, side
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As far as the eye can reach is a sea of green tree tops, with occasionally a deep rift where there is a chasm.
Từ trong câu: top, occasionally, rift, deep, green, far, eye, reach
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rift
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| oculus rift | 16 lần |
| syn rift | 10 lần |
| rift sediments | 9 lần |
| jagged rift | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rift
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rift trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ rift hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rift gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rift?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rift: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.