Câu tiếng Anh có từ “ribbon”
243 câu thật có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ribbon nghĩa là ruy băng. ribbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any long object resembling a thin line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ribbon
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“There, you!” said Miss Ophelia, “will you tell me now, you didn’t steal the ribbon?”
Từ trong câu: ribbon, miss, tell, now, steal
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What! you will say, has a ribbon, a flower, a piece of velvet or satin so great an influence with us?
Từ trong câu: ribbon, flower, piece, great, influence
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just frizzle it, and tie your ribbon so the ends come on your forehead a bit, and it will look like the last fashion.
Từ trong câu: end, ribbon, tie, bit, forehead, fashion, come, look
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, phantom power will break most ribbon microphones.
Từ trong câu: phantom, fact, power, break, ribbon, microphone
«Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But I don't s'pose you will,” he had added philosophically, looking at her new shoes, and at the red ribbon that Mrs. Royall had tied in her hair.
Từ trong câu: shoe, add, look, new, red, ribbon, mrs, tie
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Give Puss some fine strips of brightly coloured ribbon, and it will construct a very gaudy house by gluing them together.
Từ trong câu: gaudy, give, fine, strip, brightly, color, ribbon, construct
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Printers that are more expensive to buy will usually be less expensive in the consumables (the ink, toner, or ribbon used by the printer).
Từ trong câu: toner, printer, expensive, buy, usually, less, ink, ribbon
«Computer printer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8610 (bản sửa đổi 10476877). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The neighborhood children are very excited for the upcoming pet show; everyone will receive a ribbon for their entry.
Từ trong câu: upcoming, neighborhood, child, excite, pet, show, everyone, receive
«Children's Authors/Ezra Jack Keats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221022 (bản sửa đổi 4487022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ribbon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ribbon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ribbon trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ribbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ribbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ribbon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ribbon: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.