Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ribbon”

245 câu thật có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ribbon nghĩa là ruy băng. ribbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any long object resembling a thin line. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ribbon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There were messages from the children on the ribbons which were attached.

    Từ trong câu: ribbon, message, child, attach

    «Japan at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303454 (bản sửa đổi 10318349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was all in sheer pale yellow, bordered with daffodils, and there was a twist of gold ribbon in her fair hair.

    Từ trong câu: ribbon, sheer, pale, yellow, border, twist, gold, fair

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Observe, Tom, there is no finery about her; no ribbons or gaudy scarfs, which are as unsuitable at a trial as at a funeral.

    Từ trong câu: ribbon, gaudy, funeral, unsuitable, observe, trial

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a ribbon in the national colors at the bottom of the coat of arms.

    Từ trong câu: national, coat, ribbon, color, bottom, arm

    «Flag of Mexico», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134950 (bản sửa đổi 10756682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Beyond their dark line there was a ribbon of clear sky, hardly broad enough to hold the red large moon.

    Từ trong câu: sky, broad, line, ribbon, beyond, dark, clear, hardly

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And to add insult to injury, there are various ribbon widths.

    Từ trong câu: insult, add, injury, various, ribbon, width

    «Typewriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=484043 (bản sửa đổi 4669568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ribbon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blue ribbon2.235 lần
pink ribbon558 lần
satin ribbon224 lần
colored ribbon277 lần
coloured ribbon284 lần
silver ribbon564 lần
scarlet ribbon166 lần
ribbon shown446 lần
red ribbon851 lần
knot of ribbon118 lần
velvet ribbon129 lần
silk ribbon162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ribbon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ribbon trong kho câu?
Kho câu có 245 câu có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ribbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ribbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ribbon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ribbon: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.