Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ribbon”

236 câu thật có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ribbon nghĩa là ruy băng. ribbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any long object resembling a thin line. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ribbon

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It was lovely of Mrs. Lynde to give me the ribbon too.

    Từ trong câu: ribbon, lovely, mrs, give

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There must be no flowers or ribbons in the hair.

    Từ trong câu: ribbon, flower, hair

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the top a closed "ribbon" is shown.

    Từ trong câu: ribbon, top, close, show

    «Calculus/Points, paths, surfaces, and volumes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403595 (bản sửa đổi 4533201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the ribbon top is a bar with the word "VALOUR".

    Từ trong câu: bar, ribbon, top, word

    «Tiffany Cross Medal of Honor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=377621 (bản sửa đổi 9071013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What is the color of the ribbon on the cake box?

    Từ trong câu: cake, ribbon, color, box

    «IFTC Jump into English Textbook - Teacher's Manual», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22975 (bản sửa đổi 4326624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ribbons wrap around the ends of the box, leaving the ends and middle of the kite open.

    Từ trong câu: wrap, ribbon, around, end, box, leave, middle, kite

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Kites», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103024 (bản sửa đổi 3800151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She wears a yellow ribbon on her right ear.

    Từ trong câu: yellow, right, wear, ribbon, ear

    «Hello Kitty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90989 (bản sửa đổi 10775029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ribbon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blue ribbon2.235 lần
pink ribbon558 lần
satin ribbon224 lần
colored ribbon277 lần
coloured ribbon284 lần
silver ribbon564 lần
scarlet ribbon166 lần
ribbon shown446 lần
red ribbon851 lần
knot of ribbon118 lần
velvet ribbon129 lần
silk ribbon162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ribbon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ribbon trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ribbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ribbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ribbon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ribbon: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.