Câu tiếng Anh có từ “ribbon”
243 câu thật có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ribbon nghĩa là ruy băng. ribbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any long object resembling a thin line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ribbon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He did not dare lay his lips on that ribbon then, but that night he would return to it.
Từ trong câu: ribbon, dare, lay, lip, night, return
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would there be any more ribbons? any more brandy fruits? any more meringues? any more chocolate?
Từ trong câu: chocolate, ribbon, fruit
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“That would be all the better, wouldn’t it?” the Queen said, as she bound the plaster round her finger with a bit of ribbon.
Từ trong câu: plaster, ribbon, bound, better, queen, round, finger, bit
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lily or Rose or Daisy would have suited her much more better, wid her laces, frills, flounces, and ribbons.
Từ trong câu: daisy, lily, rise, suit, much, better, ribbon
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ribbon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ribbon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ribbon trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ribbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ribbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ribbon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ribbon: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.