Câu tiếng Anh có từ “ribbon”
245 câu thật có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ribbon nghĩa là ruy băng. ribbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any long object resembling a thin line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ribbon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He held in one hand a small scroll tied with a ribbon.
Từ trong câu: scroll, hold, hand, small, tie, ribbon
Alexandre Dumas, Celebrated Crimes (Complete). Nguồn: Project Gutenberg #2760. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hall was big and austerely bare, except for the ribbons and flags and palms which decorated it.
Từ trong câu: austerely, hall, big, bare, except, ribbon, flag, palm
Robert W. Chambers, The Moonlit Way: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you interrogate him, he smiles and displays a long row of ribbons or a festoon of foreign orders.
Từ trong câu: interrogate, smile, display, long, row, ribbon, foreign, order
Francis, 1874-1949 [Illustrator] Dodd, Admirals of the British Navy Portraits in Colours with Introductory and Biographical Notes. Nguồn: Project Gutenberg #41399. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She wore a red ribbon in her hair, and was the only one of the white company who could boast of such a pronounced adornment.
Từ trong câu: boast, adornment, pronounce, wear, red, ribbon, hair, white
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ribbon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ribbon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ribbon trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ribbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ribbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ribbon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ribbon: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.