Câu tiếng Anh có từ “ribbon”
245 câu thật có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ribbon nghĩa là ruy băng. ribbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any long object resembling a thin line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ribbon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She was dancing round a little white dog, and long streamers of ribbon were floating behind her.
Từ trong câu: ribbon, dance, round, little, white, dog, long, float
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the trial, where some officers were testing them, the bridles broke in their hands like paper and the saddles split into ribbons.
Từ trong câu: ribbon, split, trial, officer, test, break, hand, like
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had been walking half an hour when a man came up to me; he was wearing uniform without epaulettes and a blue medal-ribbon.
Từ trong câu: ribbon, medal, walk, half, hour, man, come, up
Aleksandr Herzen, The Memoirs of Alexander Herzen, Parts I and II. Nguồn: Project Gutenberg #67882. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It was my idea running a ribbon through the gauging,” she said proudly, drawing back to contemplate the blouse she was trimming.
Từ trong câu: gauge, run, running, ribbon, proudly, idea, drawing, draw
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was wondering how I could with comparative safety study the fungus when Rador stopped; in front of us was again the road ribbon.
Từ trong câu: fungus, study, wonder, comparative, ribbon, safety, stop, front
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By an unlucky slip, however, a fluttering fragment of the ribbon hung out of one of her sleeves, just as she was finishing, and caught Miss Ophelia’s attention.
Từ trong câu: unlucky, slip, however, fragment, ribbon, hang, out, sleeve
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ribbon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ribbon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ribbon trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ ribbon hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ribbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ribbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ribbon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ribbon: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.