Câu tiếng Anh có từ “reunion”
121 câu thật có từ reunion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reunion nghĩa là đoàn tụ. reunion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a party of former associates who have come together again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reunion
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Gaming was entirely precluded from these nocturnal reunions, of which conversation was the only charm.
Từ trong câu: reunion, nocturnal, game, entirely, conversation, charm
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
May it be granted that we may enjoy a happy reunion in that which shall be.
Từ trong câu: reunion, grant, enjoy, happy
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This day of reunion was the same day as that on which Kitty came to find D’Artagnan.
Từ trong câu: reunion, day, come, find
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They found Anna seated before the brasier, the point of reunion round which families gather m winter.
Từ trong câu: reunion, find, seat, point, round, family, gather, be
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They made a reunion tour which lasted over one year.
Từ trong câu: reunion, make, tour, last, year
«Bruce Springsteen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13822 (bản sửa đổi 11011148). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The reunions which occur at that gate are exceedingly public.
Từ trong câu: reunion, occur, gate, public
Ward Muir, Observations of an Orderly Some Glimpses of Life and Work in an English War Hospital. Nguồn: Project Gutenberg #17655. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, the reunion between Serena and Ash which was very short was also considered not to meet the audience's expectations.
Từ trong câu: reunion, addition, ash, short, consider, meet, expectation
«Serena (Pokémon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=961840 (bản sửa đổi 11005316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was one of the twins by which the reunion of Margaret and her youthful husband had been blessed, and the only one that survived.
Từ trong câu: reunion, twin, youthful, husband, bless, survive
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And now, O Lord, let us humbly and fervently give thanks for this blessed day of reunion, here in the old home to which we have come back from so far.
Từ trong câu: bless, reunion, now, let, give, thank, day, old
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However this may be, we have before us in our own day a fresh attempt at reunion about which we must say a few words.
Từ trong câu: attempt, fresh, reunion, however, day, word
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He pressed on the preparations for his union, or rather reunion, with this pale creature in a dogged, unflinching spirit which did credit to his conscientiousness.
Từ trong câu: dog, union, press, preparation, rather, reunion, pale, creature
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reunion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| speedy reunion | 26 lần |
| joyful reunion | 29 lần |
| bowden reunion | 6 lần |
| annual reunion | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reunion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reunion trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ reunion hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reunion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reunion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reunion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reunion: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.