Câu tiếng Anh có từ “reunion”
121 câu thật có từ reunion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reunion nghĩa là đoàn tụ. reunion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a party of former associates who have come together again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reunion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
So, you see, this is a sort of reunion for them and they have to bark to show their delight.
Từ trong câu: reunion, see, sort, bark, show, delight
Sara Ware Bassett, Walter and the Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #23728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both as propitiation, therefore, and as reunion, the Atonement must come from without and cannot be accomplished by those who themselves have need of it.
Từ trong câu: reunion, therefore, come, can, accomplish, themselves, need
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For these reasons, the German reunions are hardly an adequate representation of the Church militant; comparatively few can attend, the majority must remain at home.
Từ trong câu: representation, adequate, reunion, reason, hardly, church, attend, majority
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However this may be, we have before us in our own day a fresh attempt at reunion about which we must say a few words.
Từ trong câu: attempt, fresh, reunion, however, day, word
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reunion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| speedy reunion | 26 lần |
| joyful reunion | 29 lần |
| bowden reunion | 6 lần |
| annual reunion | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reunion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reunion trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ reunion hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reunion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reunion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reunion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reunion: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.