Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reunion”

121 câu thật có từ reunion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reunion nghĩa là đoàn tụ. reunion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a party of former associates who have come together again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reunion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Two years later, Dixon said that she would never rule out a reunion.

    Từ trong câu: reunion, year, late, never, rule, out

    «Mis-Teeq», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=513865 (bản sửa đổi 10169724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Shinra were in hot pursuit, with Hojo laughing and saying the reunion would be soon.

    Từ trong câu: reunion, hot, pursuit, laugh, say, soon

    «Final Fantasy VII/Preface/Story/During the game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426640 (bản sửa đổi 4533150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In fact it would, ere long, force reunion, however much of blood and treasure the separation might have cost.

    Từ trong câu: reunion, fact, long, force, however, much, blood, treasure

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Few people, I believe," said her brother, "would come exactly under that description; most flatter themselves with a vague hope of reunion after death."

    Từ trong câu: reunion, people, believe, brother, come, exactly, description, flatter

    Susan Warner, The Wide, Wide World. Nguồn: Project Gutenberg #28376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They believed that the spirits of the dead would come for reunion.

    Từ trong câu: spirit, reunion, believe, dead, come

    «Chaharshanbe Suri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912142 (bản sửa đổi 10757220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We would also go for walks together, or attend public reunions, for we were all interested in politics.

    Từ trong câu: politics, reunion, go, walk, together, attend, public, interest

    Marie Curie, Pierre Curie. Nguồn: Project Gutenberg #69617. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reunion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
speedy reunion26 lần
joyful reunion29 lần
bowden reunion6 lần
annual reunion31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reunion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reunion trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ reunion hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reunion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reunion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reunion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reunion: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.