Câu tiếng Anh có từ “reunion”
121 câu thật có từ reunion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reunion nghĩa là đoàn tụ. reunion là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a party of former associates who have come together again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reunion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He has sustained my faith, fed my hopes, and prophesied this hour of reunion.
Ngài đã nâng đỡ đức tin của tôi, nuôi dưỡng hy vọng của tôi và tiên tri về giờ đoàn tụ này.
Từ trong câu: reunion, sustain, faith, feed, hope, hour
Caroline Lee Hentz, Ernest Linwood; or, The Inner Life of the Author. Nguồn: Project Gutenberg #20462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the reunion, Nunn and Kendra have starred in Love Games: Bad Girls Need Love Too.
Từ trong câu: reunion, star, love, game, bad, girl, need
«The Bad Girls Club (season 4)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309295 (bản sửa đổi 10464076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have promised to ask Dad to come over for next Christmas and have a big family reunion."
Từ trong câu: reunion, promise, ask, dad, come, next, big, family
Angela Brazil, For the Sake of the School. Nguồn: Project Gutenberg #20730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both as propitiation, therefore, and as reunion, the Atonement must come from without and cannot be accomplished by those who themselves have need of it.
Từ trong câu: reunion, therefore, come, can, accomplish, themselves, need
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It set me to thinking, not of war, not of peace, not of reunions, but of how time has changed us all in twenty years.
Từ trong câu: reunion, set, think, war, peace, time, change, twenty
Henry C. Tinsley, Observations of a Retired Veteran. Nguồn: Project Gutenberg #6730. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And now, O Lord, let us humbly and fervently give thanks for this blessed day of reunion, here in the old home to which we have come back from so far.
Từ trong câu: bless, reunion, now, let, give, thank, day, old
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, Peeta has been brainwashed to kill Katniss, and he tries to choke her to death upon their reunion.
Từ trong câu: brainwash, however, kill, try, choke, death, reunion
«How to Read Young Adult Literature Like a Young Adult Writer/Hunger Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260640 (bản sửa đổi 4528614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reunion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| speedy reunion | 26 lần |
| joyful reunion | 29 lần |
| bowden reunion | 6 lần |
| annual reunion | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reunion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reunion trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ reunion hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reunion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reunion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reunion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reunion: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.