Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “porch”

278 câu thật có từ porch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: porch nghĩa là hiên nhà. porch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a structure attached to the exterior of a building often forming a covered entrance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ porch

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Now roll the house over so that you can see the underside of the porch (d).

    Từ trong câu: porch, now, roll, house, see, have

    «Wings 3D/User Manual/A Quick Start Guide/Your First Real Model: a Dog House», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57265 (bản sửa đổi 3315904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I was at this time standing just around the corner of the house, and so could not see the porch.”

    Từ trong câu: porch, time, stand, around, corner, house, see

    Frances Noyes Hart, The Bellamy trial. Nguồn: Project Gutenberg #75325. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the fading light I could see that the centre was a heavy block of building from which a porch projected.

    Từ trong câu: center, porch, building, centre, fade, heavy, project, block

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before he could reach the street, he met Don Gaspar de Ezpelete staggering into the portal or porch of the house.

    Từ trong câu: stagger, staggering, porch, reach, street, meet, do, house

    Adolfo de Castro, El Buscapié. Nguồn: Project Gutenberg #64011. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marilla worked fiercely and scrubbed the porch floor and the dairy shelves when she could find nothing else to do.

    Từ trong câu: floor, shelf, fiercely, work, porch, find, nothing, else

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I can feel cobwebs all over me,” said Mrs. Penfound, crossly, as they entered the porch and Mr. Penfound took out his latchkey.

    Từ trong câu: crossly, feel, mr, enter, porch, take, out

    Arnold Bennett, The Loot of Cities Being the Adventures of a Millionaire in Search of Joy (a Fantasia); and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #63580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Growling the foulest imprecations, he crawled along the sand till he got hold of the porch and could hoist himself again upon his crutch.

    Từ trong câu: hoist, sand, till, get, hold, porch, himself, again

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well,” said Blackie to herself, after walking up and down the dusty porch, “I can’t get in the house, that’s sure.

    Từ trong câu: dusty, well, herself, walk, up, down, porch, get

    Richard Barnum, Blackie, a Lost Cat: Her Many Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #61654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “May I help you?” she said, standing, coming toward Mitch so that she could view her in the light of the porch.

    Từ trong câu: standing, help, stand, come, toward, view, light, porch

    Vin Packer, Spring fire. Nguồn: Project Gutenberg #79013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng porch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
front porch562 lần
rustic porch71 lần
pillared porch36 lần
church porch403 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ porch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ porch trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ porch hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ porch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ porch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ porch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ porch: Quá khứ đơn (84 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.