Câu tiếng Anh có từ “porch”
278 câu thật có từ porch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: porch nghĩa là hiên nhà. porch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a structure attached to the exterior of a building often forming a covered entrance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ porch
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This porch is very ornate, with decorations of the late Gothic period of flowing tracery.
Từ trong câu: porch, decoration, late, period, ornate, flow
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The confabulation on the porch between Mrs. McLaughlin and Mrs. Dylewski lasted more than four hours.
Từ trong câu: confabulation, porch, mr, last, four, hour
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296229 (bản sửa đổi 4099510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You have no right to preach to me, you neophyte, that have not passed the porch of life, and are absolutely unacquainted with its mysteries.”
Từ trong câu: neophyte, preach, porch, right, pass, life, absolutely, mystery
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Queed glanced over the group on the porch, to most of whom he had been introduced, superfluously, as it seemed to him.
Từ trong câu: superfluously, glance, group, porch, introduce, seem
Henry Sydnor Harrison, Queed: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #14303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You may lounge in an easy chair on a cloistered porch.
Từ trong câu: cloistered, lounge, easy, chair, porch
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Passing again from the Swan Hall the way leads through the porch into the Sala das Pegas or of the magpies.
Từ trong câu: magpie, pass, again, swan, hall, way, lead, porch
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cloistered doorways beneath the buttresses, the triplet and rose-windows of the east front, and the north porch and back turret are all worthy of remark.
Từ trong câu: cloistered, doorway, beneath, rise, window, east, front, north
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng porch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ porch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ porch trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ porch hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ porch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ porch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ porch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ porch: Quá khứ đơn (84 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.