Câu tiếng Anh có từ “porch”
278 câu thật có từ porch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: porch nghĩa là hiên nhà. porch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a structure attached to the exterior of a building often forming a covered entrance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ porch
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the northern and southern corners the circular porches with octagonal designs are the most attractive scenes.
Từ trong câu: porch, northern, southern, corner, circular, design, attractive, scene
«The Varanasi Heritage Dossier/Ganga Mahala (II)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151871 (bản sửa đổi 1215879). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Archdeacon's Chapel or consistory court, to the west of the porch, is now one of the most interesting parts of the church.
Từ trong câu: porch, court, west, now, interest, part, church
Frederic W. Woodhouse, The Churches of Coventry: A Short History of the City & Its Medieval Remains. Nguồn: Project Gutenberg #11403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also two porches communicating with lobbies and staircase, to afford the most ample entrance and exit.
Từ trong câu: lobby, porch, communicate, afford, ample, entrance, exit
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I wonder if there's a bathroom," he thought, running along the porch to the nearest door after the one leading to the passage.
Từ trong câu: bathroom, wonder, think, run, porch, near, door, lead
Katherine Stokes, The Motor Maids at Sunrise Camp. Nguồn: Project Gutenberg #23645. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Growling the foulest imprecations, he crawled along the sand till he got hold of the porch and could hoist himself again upon his crutch.
Từ trong câu: hoist, sand, till, get, hold, porch, himself, again
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng porch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ porch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ porch trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ porch hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ porch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ porch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ porch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ porch: Quá khứ đơn (84 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.