Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “porch”

278 câu thật có từ porch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: porch nghĩa là hiên nhà. porch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a structure attached to the exterior of a building often forming a covered entrance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ porch

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "My mother had a little house back in the yard joined to the back porch and connected with the kitchen.

    Từ trong câu: porch, mother, little, house, back, yard, join, connect

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One end of the house held an entry porch, while the opposite end was rounded and held the likely sleeping quarters.

    Từ trong câu: porch, end, house, hold, entry, opposite, round, likely

    «Ancient History/Greece/Mycenaean Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144005 (bản sửa đổi 4631870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In front of Wilson's porch stood Roxy, with a local hand-made baby-wagon, in which sat her two charges--one at each end and facing each other.

    Từ trong câu: porch, front, stand, local, hand, make, baby, wagon

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That evening after supper Charity sat alone in the kitchen and listened to Mr. Royall and young Harney talking in the porch.

    Từ trong câu: supper, porch, listen, evening, charity, sit, alone, kitchen

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Something stirred in the porch; and, moving nearer, I distinguished a tall man dressed in dark clothes, with dark face and hair.

    Từ trong câu: clothes, porch, tall, distinguish, distinguished, moving, dressed, move

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She emerged upon the back porch with one of these bursts, and bent down to get her butter and cream out of the ice-box.

    Từ trong câu: butter, emerge, back, porch, burst, bend, down, get

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She went down that day to the back porch where Mammy Cely was ironing, and dropped down on the old stone step.

    Từ trong câu: ironing, go, down, day, back, porch, iron, drop

    Caroline Abbot Stanley, A Modern Madonna. Nguồn: Project Gutenberg #57418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng porch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
front porch562 lần
rustic porch71 lần
pillared porch36 lần
church porch403 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ porch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ porch trong kho câu?
Kho câu có 278 câu có từ porch hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ porch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ porch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ porch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ porch: Quá khứ đơn (84 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.