Câu tiếng Anh có từ “pizza”
92 câu thật có từ pizza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pizza nghĩa là Bánh nướng kiểu Ý làm từ bột bánh mì mỏng phết với hỗn hợp gia vị, ví dụ: sốt cà chua và phô mai. pizza là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: Italian open pie made of thin bread dough spread with a spiced mixture of e.g. tomato sauce and cheese. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pizza
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Pizza was brought in for senators to eat.
Từ trong câu: pizza, senator, bring, eat
«US Senate says no to pullout of US troops from Iraq», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74648 (bản sửa đổi 4828863). · English Wikinews · CC BY 2.5
However, after your hunger has been somewhat satisfied, you may not be willing to pay as much for a second pizza.
Từ trong câu: pizza, however, hunger, somewhat, satisfied, will, pay, much
«Microeconomics», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
It's an index of progress that in the old days just the disk was pizza-sized, while now the entire computer is.
Từ trong câu: pizza, index, progress, old, day, disk, size, now
Eric S., 1957- [Editor] Raymond, The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992. Nguồn: Project Gutenberg #38. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We drove to the shopping center which housed the pizza parlor, noting that a traveling carnival shared the parking lot with the cars.
Từ trong câu: pizza, drive, shop, center, house, note, travel, carnival
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first study consisted of students at a Hebrew University who filled out a mock menu with the incentive of winning a pizza.
Từ trong câu: pizza, first, study, consist, student, university, fill, out
«Motivation and emotion/Book/2013/Nudge motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147761 (bản sửa đổi 2206216). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Typical foods include potato chips, dips, barbecued chicken wings, and pizza.
Các món ăn điển hình bao gồm khoai tây chiên, nước chấm, cánh gà nướng và pizza.
Từ trong câu: chicken, potato, typical, chip, barbecue, dip, pizza, include
«The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Often nerdy clubs like gaming and computing societies will offer pizza and junk food.
Từ trong câu: compute, often, club, like, game, society, offer, pizza
«College Survival Guide/Preparing for College», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69692 (bản sửa đổi 3795218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So when I finally got away, off at college, I practically lived on cheeseburgers and pizza for years after that."
Từ trong câu: cheeseburger, finally, get, away, off, college, practically, live
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pizza
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheese's pizza | 6 lần |
| pizza restaurant | 17 lần |
| pizza delivery | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pizza
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pizza trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ pizza hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pizza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pizza gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pizza?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pizza: can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.