Câu tiếng Anh có từ “pizza”
92 câu thật có từ pizza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pizza nghĩa là Bánh nướng kiểu Ý làm từ bột bánh mì mỏng phết với hỗn hợp gia vị, ví dụ: sốt cà chua và phô mai. pizza là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: Italian open pie made of thin bread dough spread with a spiced mixture of e.g. tomato sauce and cheese. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pizza
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Ordering pizzas, chicken, oriental food or other kinds of meals will also be appreciated.
Từ trong câu: pizza, order, chicken, food, kind, meal, appreciate
«Packing & Moving Household Goods/Moving Day Decisions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69776 (bản sửa đổi 4330160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Furthermore, the pizza is fairly cheap and probably will provide leftovers for tomorrow.
Từ trong câu: pizza, furthermore, fairly, cheap, probably, provide, tomorrow
«Breaking the Whole into Its Parts», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Ordering pizzas, chicken, easy snack food food or other kinds of meals will also be appreciated.
Từ trong câu: pizza, snack, chicken, order, easy, food, kind, meal
«Packing & Moving Household Goods/Other Considerations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70603 (bản sửa đổi 4087831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most will "push" for a pizza party, or extra recess.
Từ trong câu: pizza, recess, push, party, extra
«Classroom Management Theorists and Theories/Burrhus Frederic Skinner», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138813 (bản sửa đổi 4673172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Example: I will have either pasta or pizza for dinner.
Từ trong câu: pasta, pizza, example, either, dinner
«Rhetoric and Composition/Parts of Speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46878 (bản sửa đổi 4414878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Often nerdy clubs like gaming and computing societies will offer pizza and junk food.
Từ trong câu: compute, often, club, like, game, society, offer, pizza
«College Survival Guide/Preparing for College», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69692 (bản sửa đổi 3795218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pizza
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheese's pizza | 6 lần |
| pizza restaurant | 17 lần |
| pizza delivery | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pizza
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pizza trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ pizza hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pizza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pizza gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pizza?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pizza: can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.