Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pizza”

92 câu thật có từ pizza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pizza nghĩa là Bánh nướng kiểu Ý làm từ bột bánh mì mỏng phết với hỗn hợp gia vị, ví dụ: sốt cà chua và phô mai. pizza là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: Italian open pie made of thin bread dough spread with a spiced mixture of e.g. tomato sauce and cheese. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pizza

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Had he been contacted at the Pizza Inn later that night, do you know, or not?

    Từ trong câu: pizza, contact, late, night, know

    United States. Warren Commission, Warren Commission (06 of 26): Hearings Vol. VI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did you crave pizza, donuts, and fries—or a healthy salad?

    Từ trong câu: crave, donut, pizza, fry, healthy, salad

    «Sleep», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng pizza

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheese's pizza6 lần
pizza restaurant17 lần
pizza delivery18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pizza

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pizza trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ pizza hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pizza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pizza gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pizza?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pizza: can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.