Câu tiếng Anh có từ “pizza”
92 câu thật có từ pizza hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pizza nghĩa là Bánh nướng kiểu Ý làm từ bột bánh mì mỏng phết với hỗn hợp gia vị, ví dụ: sốt cà chua và phô mai. pizza là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: Italian open pie made of thin bread dough spread with a spiced mixture of e.g. tomato sauce and cheese. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pizza
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Eat that pizza right before you decided to go to bed?
Từ trong câu: pizza, eat, right, decide, go, bed
«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore you end up ordering pizza and having it delivered.
Từ trong câu: pizza, therefore, end, up, order, deliver
«Motivation and emotion/Book/2020/Motivational science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266955 (bản sửa đổi 2239394). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He waved a hand to indicate the tawdry movie houses, the corner hot-dog stands, the poolrooms, the pizza places.
Từ trong câu: pizza, wave, hand, indicate, movie, house, corner, hot
Virginia Hughes, Peggy Finds the Theatre. Nguồn: Project Gutenberg #55933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We drove to the shopping center which housed the pizza parlor, noting that a traveling carnival shared the parking lot with the cars.
Từ trong câu: pizza, drive, shop, center, house, note, travel, carnival
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The first proof of stone ovens was in Italy, where they made pizza and pasta.
Từ trong câu: oven, pizza, first, proof, stone, make, pasta
«Baking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233421 (bản sửa đổi 10821606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Upon my return to Dallas, I worked part time, while doing some postgraduate work, at the Pizza Inn.
Từ trong câu: postgraduate, return, work, part, time, do, pizza
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So when I finally got away, off at college, I practically lived on cheeseburgers and pizza for years after that."
Từ trong câu: cheeseburger, finally, get, away, off, college, practically, live
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pizza
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cheese's pizza | 6 lần |
| pizza restaurant | 17 lần |
| pizza delivery | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pizza
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pizza trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ pizza hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pizza xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pizza gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pizza?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pizza: can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.